Vũ Khâm Thận

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: " Khâm Thận" tên một vị quan thời trung hưng trong lịch sử Việt Nam, được biết đến với tài năng đức độ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sử sách ghi chép về công lao của Khâm Thận. (Sử sách ghi chép về công lao của Khâm Thận.)
    • Khâm Thận một tấm gương sáng về đạo làm quan. ( Khâm Thận một tấm gương sáng về đạo làm quan.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thời của Khâm Thận": cụm từ dùng để chỉ giai đoạn lịch sử nhân vật này hoạt động.
    • Nghiên cứu về thời của Khâm Thận giúp hiểu thêm về xã hội Đàng Ngoài thế kỷ 17. (Nghiên cứu về thời của Khâm Thận giúp hiểu thêm về xã hội Đàng Ngoài thế kỷ 17.)
Biến thể từ gần giống
  • Khâm Lân (Danh từ riêng): Một tên gọi khác được sử dụng trong một số tài liệu để chỉ cùng một nhân vật lịch sử này.
    • Một số thư tịch cổ chép tên ông Khâm Lân. (Một số thư tịch cổ chép tên ông Khâm Lân.)
Từ đồng nghĩa
  • tướng công (Danh từ): Một cách tôn xưng có thể dùng để chỉ nhân vật này, dựa trên chức tước.
  • đại nhân (Danh từ): Cách gọi tôn kính chung cho các vị quan họ .
Lưu ý về từ vựng
  • Đây một danh từ riêng chỉ tên người, luôn phải viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ thành phần: Khâm Thận.
  • Tên nhân vật lịch sử này có thể xuất hiện với cách viết khác Khâm Lân trong một số tư liệu, nhưng đều chỉ cùng một người.
  1. x. Khâm Lân